vết thương, sự bị thươngけが
Còn nghĩa: vết thương, bị thương
Hay đi với
- けがをするbị thương
- けがが治るvết thương lành
- 大けがvết thương nặng
- けが人người bị thương
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường viết bằng hiragana (chữ Hán: 怪我). Nói 「けがをする」, không nói 「けがになる」.
Ví dụ
サッカーの試合で、足にけがをした。
Tôi bị thương ở chân trong trận bóng đá.