vết thương, vết xước傷
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
傷THƯƠNGvết thươngđọc きず
nghĩa đenvết thương→ vết thương, vết xước
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.