Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thương
Người (亻) leo dốc dưới nắng lên (昜), chân trượt, cả người nghiêng (𠂉) ngã xuống sỏi, đầu gối trầy một vệt dài → THƯƠNG: vết thương, như 'bị thương'.
Gợi âm: THƯƠNG: vần -ương → -yō (ショウ)
⿰亻𬀷cấu tạo tham khảo (IDS)火 HỎA lửa · 傷 THƯƠNG vết thương
中 TRUNG trong · 傷 THƯƠNG vết thương
負 PHỤ thua · 傷 THƯƠNG vết thương
傷 THƯƠNG vết thương · 付 PHÓ gắn vào
傷 THƯƠNG vết thương · 付 PHÓ gắn vào
傷 THƯƠNG vết thương
傷 THƯƠNG vết thương, làm đau
文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn