Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thương
Tiệm tạp hoá có mái như cái nắp (亠), hai ngọn đèn nhỏ như hai giọt (丷) treo trước cửa sổ sáng (冏) bày đầy hàng → THƯƠNG: buôn bán, như 'thương mại'.
Gợi âm: THƯƠNG: vần -ương → -yō (ショウ)
⿱⿱亠丷冏cấu tạo tham khảo (IDS)商 THƯƠNG buôn bán · 品 PHẨM hàng
商 THƯƠNG buôn · 売 MẠI bán
商 THƯƠNG buôn bán · 店 ĐIẾM tiệm
商 THƯƠNG buôn bán · 人 NHÂN người
商 THƯƠNG thương mại · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
商 THƯƠNG thương mại · 社 XÃ công ty
新 TÂN mới · 商 THƯƠNG buôn bán · 品 PHẨM hàng
商 THƯƠNG thương mại
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn