sản phẩm mới新商品
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 新 ở cuối · 〜新
Có 新 ở đầu · 新〜 mới
- 新聞báoTÂN VĂNBDYMNN
- 新幹線N (tàu cao tốc Shinkansen)TÂN CÁN TUYẾNBDYMNN
- 新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)TÂN TIÊNMMKBDY
Có 商 ở đầu · 商〜
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
- 商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ănTHƯƠNG MẠI≈ lệchMMK
- 商店cửa hàng, doanh nghiệpTHƯƠNG ĐIẾMSMT
Có 商 · 商
Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜