tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)新鮮
Còn nghĩa: tươi mới
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 新鮮な野菜rau tươi
- 新鮮な空気không khí trong lành
- 新鮮に感じるcảm thấy mới mẻ
- 新鮮さđộ tươi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài đồ ăn tươi, còn dùng cho không khí trong lành và cảm giác mới lạ: 「新鮮な驚き」 (bất ngờ mới mẻ).
Ví dụ
この店の魚は新鮮で、刺身でも食べられる。
Cá ở tiệm này tươi nên ăn sống làm sashimi cũng được.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #564まぶしいchói, chói mắt; rạng rỡ, sáng chói
- #565蒸し暑いoi bức, nóng ẩm
- #566清潔sạch sẽ, hợp vệ sinh, tươm tất
- #567新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)
- #568豊かphong phú, dồi dào; giàu có, sung túc
- #569立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràng
- #570正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩn