phong phú, dồi dào; giàu có, sung túc豊か
Còn nghĩa: phong phú, giàu có
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
豊PHONGdồi dàonhư phong phúđọc ゆた
nghĩa đendồi dào→ phong phú, dồi dào; giàu có
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 豊かな生活cuộc sống sung túc
- 緑が豊かな町thành phố nhiều cây xanh
- 個性豊かな人người giàu cá tính
- 才能豊かđầy tài năng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay đứng sau danh từ: 個性豊か (giàu cá tính), 才能豊か (đầy tài năng), 緑豊か (nhiều cây xanh).
Ví dụ
この地方は自然が豊かで、水もおいしい。
Vùng này thiên nhiên phong phú, nước cũng ngon.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #565蒸し暑いoi bức, nóng ẩm
- #566清潔sạch sẽ, hợp vệ sinh, tươm tất
- #567新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)
- #568豊かphong phú, dồi dào; giàu có, sung túc
- #569立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràng
- #570正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩn
- #571確かchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầm