sạch sẽ, hợp vệ sinh, tươm tất清潔
Còn nghĩa: sạch sẽ, tinh khiết
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: thanh khiết Tiếng Việt "thanh khiết" trang trọng, thiên về trong trẻo, tinh khiết; 清潔 là sạch sẽ, hợp vệ sinh hằng ngày.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 清潔なタオルkhăn sạch
- 清潔に保つgiữ sạch sẽ
- 清潔感があるtrông sạch sẽ, tươm tất
- 清潔さsự sạch sẽ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 清潔感がある: tạo cảm giác sạch sẽ, gọn gàng (hay nói về ngoại hình). Khác きれい ở chỗ nhấn vào vệ sinh.
Ví dụ
台所はいつも清潔にしておきましょう。
Hãy luôn giữ bếp sạch sẽ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #563ぬるいâm ấm, nguội (đồ nóng bị nguội, đồ lạnh bị ấm lên)
- #564まぶしいchói, chói mắt; rạng rỡ, sáng chói
- #565蒸し暑いoi bức, nóng ẩm
- #566清潔sạch sẽ, hợp vệ sinh, tươm tất
- #567新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)
- #568豊かphong phú, dồi dào; giàu có, sung túc
- #569立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràng