Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khiết
Nước (氵) rửa con dao (刀), cắt cành rậm (丰) và sợi chỉ (糸) thừa cho gọn → KHIẾT: sạch sẽ.
⿰氵絜cấu tạo tham khảo (IDS)清 THANH trong · 潔 KHIẾT sạch
不 BẤT không · 潔 KHIẾT trong sạch
簡 GIẢN gọn · 潔 KHIẾT sạch
Mimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn