bản sao sạch, bản viết lại清書
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 清 ở đầu · 清〜
- 清潔sạch sẽ, hợp vệ sinh, tươm tấtTHANH KHIẾT≈ lệchMMK
- 清掃dọn dẹp, vệ sinhTHANH TẢO
- 清純trong trắng, thuần khiếtTHANH THUẦN
Có 清 · 清
Xem cả 4 từ →Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 24 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書