chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩn正確
Còn nghĩa: chính xác, đúng đắn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: chính xác
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 折角 (せっかく): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 公正công bằng, chính trựcCÔNG CHÍNH✓ khớp
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY
- 正常bình thường, trạng thái bình thườngCHÍNH THƯỜNGSMT
Hay đi với
- 正確な時間thời gian chính xác
- 正確に伝えるtruyền đạt chính xác
- 正確な情報thông tin chính xác
- 正確さđộ chính xác
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đừng nhầm với 性格 (tính cách) có cùng cách đọc.
Ví dụ
この時計はとても正確で、一秒も遅れない。
Chiếc đồng hồ này rất chính xác, không chậm dù một giây.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #567新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)
- #568豊かphong phú, dồi dào; giàu có, sung túc
- #569立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràng
- #570正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩn
- #571確かchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầm
- #572重要quan trọng, trọng yếu
- #573必要cần thiết, cần