quan trọng, trọng yếu重要
Còn nghĩa: quan trọng, thiết yếu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: trọng yếu
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 需要 (じゅよう): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 重 ở cuối · 〜重
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 貴重quý giá, quý báuQUÝ TRỌNG≈ lệchBDY
- 慎重thận trọng, cẩn thậnTHẬN TRỌNG✓ khớp
Có 重 ở đầu · 重〜
- 重い病気bệnh nặngTRỌNG BỆNH KHÍMNN
- 重視coi trọng, chú trọngTRỌNG THỊ≈ lệch
- 重体bệnh nặng, tình trạng nguy kịchTRỌNG THỂ
Có 重 · 重
- 重いnặngTRỌNGBDYMNN
- 重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúcTRỌNGMMK
- 重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TRỌNGMMK
Hay đi với
- 重要な書類giấy tờ quan trọng
- 重要な役割vai trò quan trọng
- 重要性tầm quan trọng
- 最も重要なquan trọng nhất
Nghĩa gần · phân biệt
- 大切quan trọng, quý giáĐẠI THIẾTBDY
- 大事quan trọng, hệ trọng; quý giáĐẠI SỰ≈ lệchBDY
- 肝心quan trọng, cốt yếuCAN TÂM
- 肝腎quan trọng, cốt yếuCAN THẬN
Phân biệt. 重要な mang sắc thái trang trọng, khách quan (giấy tờ, vai trò); 大切な thiên về tình cảm (người, kỷ niệm quý giá).
Ví dụ
明日の会議では重要なことを決めるので、必ず出てください。
Cuộc họp ngày mai sẽ quyết định việc quan trọng nên nhất định phải tham dự.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #569立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràng
- #570正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩn
- #571確かchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầm
- #572重要quan trọng, trọng yếu
- #573必要cần thiết, cần
- #574もったいないphí, lãng phí, uổng (tiếc vì thứ còn giá trị bị bỏ phí)
- #575すごいdữ dội, khủng khiếp (mức độ); tuyệt vời, giỏi, đáng nể