phí, lãng phí, uổng (tiếc vì thứ còn giá trị bị bỏ phí)もったいない
Còn nghĩa: lãng phí, không xứng đáng
Hay đi với
- 時間がもったいないphí thời gian
- もったいない使い方cách dùng lãng phí
- もったいないことをするlàm chuyện phí phạm
- もったいないと思うthấy tiếc, thấy phí
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Diễn tả cảm giác tiếc khi thứ có giá trị (đồ ăn, thời gian, tài năng) bị bỏ phí. 「もったいない!」 cũng dùng như câu cảm thán.
Ví dụ
まだ使えるのに捨てるなんて、もったいない。
Vẫn còn dùng được mà vứt đi thì phí quá.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #571確かchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầm
- #572重要quan trọng, trọng yếu
- #573必要cần thiết, cần
- #574もったいないphí, lãng phí, uổng (tiếc vì thứ còn giá trị bị bỏ phí)
- #575すごいdữ dội, khủng khiếp (mức độ); tuyệt vời, giỏi, đáng nể
- #576ひどいtàn nhẫn, quá đáng; tồi tệ, tệ hại; (mức độ) nặng, dữ dội
- #577激しいdữ dội, mãnh liệt, kịch liệt; (thay đổi, chênh lệch) lớn, rõ rệt