chắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầm確か
Còn nghĩa: chắc chắn, hình như là
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
確XÁCchắc chắnđọc たし
nghĩa đenchắc chắn→ chắc chắn, đáng tin; dùng như phó từ: hình như (nếu nhớ không nhầm)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 確 ở cuối · 〜確
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 明確rõ ràng, xác địnhMINH XÁC
- 的確chính xác, xác đángĐÍCH XÁC
Có 確 ở đầu · 確〜
- 確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắnXÁC NHẬN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
- 確率xác suấtXÁC SUẤT
Hay đi với
- 確かな情報thông tin xác thực
- 腕が確かだtay nghề vững
- 確かにquả thật, đúng là
- 確かめるxác nhận, kiểm tra lại
Nghĩa gần · phân biệt
- 確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)XÁCSMTMMKMNN
- 違いないchắc chắn, không saiVI
- きっとchắc chắn, hẳn là (người nói tin chắc); nhất định (hứa hẹn, nhờ vả)MMKMNN
Phân biệt. Phó từ 確か = hình như (dựa vào trí nhớ, không chắc hẳn); còn 確かに = quả thật, đúng vậy. Đừng nhầm hai cách dùng.
Ví dụ
これは確かな情報だから、心配しなくていい。
Đây là thông tin đáng tin cậy nên không cần lo.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #568豊かphong phú, dồi dào; giàu có, sung túc
- #569立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràng
- #570正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩn
- #571確かchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực; (dùng như phó từ) hình như, nếu tôi nhớ không nhầm
- #572重要quan trọng, trọng yếu
- #573必要cần thiết, cần
- #574もったいないphí, lãng phí, uổng (tiếc vì thứ còn giá trị bị bỏ phí)