chắc chắn, không sai違いない
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
違VIkhácđọc ちが
nghĩa đenkhông khác→ chắc chắn, không sai
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 違 ở cuối · 〜違
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 違 ở đầu · 違〜
Có 違 ở giữa · 〜違〜
Có 違 · 違
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- 違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệchVIMMKBDY
- すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhauVIMMK