đi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhauすれ違う
Còn nghĩa: đi lướt qua nhau
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
違VItrái, lệchđọc ちが
nghĩa đenlệch nhau→ đi lướt qua nhau; lỡ nhau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 違 ở cuối · 〜違
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 違 ở đầu · 違〜
Có 違 ở giữa · 〜違〜
Có 違 · 違
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- 違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệchVIMMKBDY
- 違いないchắc chắn, không saiVI
Hay đi với
- 人とすれ違うđi lướt qua ai đó
- 車がすれ違うhai xe đi qua nhau
- すれ違いになるlỡ nhau, không gặp được
- 気持ちがすれ違うtình cảm không đồng điệu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: すれ違い. Nghĩa 2 hay dùng 「すれ違いになる」 khi hai người đi tìm nhau mà không gặp.
Ví dụ
毎朝、駅の階段で同じ人とすれ違う。
Sáng nào tôi cũng lướt qua cùng một người ở cầu thang nhà ga.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #175間に合わせるlàm cho kịp, hoàn thành kịp (thời hạn)
- #176通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau
- #177込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau
- #179掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)
- #180掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)
- #181動くcử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động