làm cho kịp, hoàn thành kịp (thời hạn)間に合わせる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 間 ở cuối · 〜間
- 時間Thời gianTHỜI GIAN✓ khớpBDYMNN
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 昼間ban ngày, giữa trưaTRÚ GIANBDYMNN
Có 間 ở đầu · 間〜
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 間 ở giữa · 〜間〜
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 時間差chênh lệch thời gian, lệch giờTHỜI GIAN SAIBDY
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
Có 間 · 間
- 間Giữa, ở giữaGIANBDYMNN
- いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nàoGIANMMK
- この間hôm nọ, mấy hôm trướcGIANMNN
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Hay đi với
- 締め切りに間に合わせるlàm kịp hạn chót
- 約束の日までに間に合わせるhoàn thành trước ngày đã hẹn
- あるもので間に合わせるtạm dùng thứ có sẵn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 間に合わせる ↔ tự động từ: 間に合う. Nghĩa khác: dùng tạm cho đủ — 「あるもので間に合わせる」.
Ví dụ
徹夜して、レポートを締め切りに間に合わせた。
Thức trắng đêm, tôi đã kịp hoàn thành bản báo cáo trước hạn chót.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #172はやるthịnh hành, đang mốt, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan, hoành hành
- #173経つ(thời gian) trôi qua
- #174間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)
- #175間に合わせるlàm cho kịp, hoàn thành kịp (thời hạn)
- #176通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau
- #177込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau