đi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau通う
Còn nghĩa: đi lại, lui tới (trường học, nơi làm việc)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
通THÔNGthông qua, qua lạiđọc かよ
nghĩa đenqua lại→ đi lại đều đặn; tình cảm thông nhau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK
- 通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi đượcTHÔNGMMK
Hay đi với
- 学校に通うđi học (đều đặn)
- 病院に通うđi khám, điều trị ở bệnh viện định kỳ
- 心が通うtâm đầu ý hợp, thấu hiểu nhau
- 通い慣れた道con đường quen đi lại
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ việc đi đi về về nhiều lần tới cùng một nơi, không dùng cho một lần đi. Nơi đến đi với に: 「塾に通う」.
Ví dụ
弟は毎日自転車で高校に通っている。
Em trai tôi ngày nào cũng đạp xe đi học cấp ba.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #173経つ(thời gian) trôi qua
- #174間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)
- #175間に合わせるlàm cho kịp, hoàn thành kịp (thời hạn)
- #176通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau
- #177込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau
- #179掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)