(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được通じる
Còn nghĩa: dẫn đến, thông suốt, giao tiếp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
通THÔNGthông suốtđọc つう
nghĩa đenthông→ được hiểu; dẫn tới, thông tới; gọi được
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK
Hay đi với
- 言葉が通じるlời nói được hiểu
- 気持ちが通じるhiểu được lòng nhau
- 駅に通じる道con đường dẫn tới nhà ga
- 電話が通じるgọi điện thoại được
Nghĩa gần · phân biệt
- 伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền điTRUYỀNMMK
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi đượcMMK
Phân biệt. Tự động từ; văn viết còn có 通ずる. 〜を通じて = thông qua: 友人を通じて知り合った (quen nhau qua bạn).
Ví dụ
旅行先では、私の英語がほとんど通じなかった。
Ở nơi du lịch, tiếng Anh của tôi hầu như không ai hiểu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #738争うtranh cãi, tranh chấp, xung đột; cạnh tranh, tranh giành (vị trí, chức vô địch)
- #739望むmong muốn, mong mỏi, hy vọng
- #740信じるtin, tin là thật; tin chắc (thành công); tin tưởng (ai); tin theo (tôn giáo)
- #741通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)
- #744思いやるquan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)