được nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi đượcつながる
Hay đi với
- 電話がつながるgọi điện được, có người bắt máy
- 成功につながるdẫn đến thành công
- 車が何台もつながるxe nối đuôi nhau hàng dài
- 血がつながるcó quan hệ máu mủ
Nghĩa gần · phân biệt
- つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)MMK
- つなげるnối (các vật) lại với nhau; gắn (việc gì) với, biến thành (kết quả tốt)MMK
- 通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi đượcTHÔNGMMK
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: つなぐ/つなげる. 「〜につながる」 = dẫn đến kết quả ~. Danh từ つながり: 「人と人のつながり」.
Ví dụ
橋ができて、島と町がつながった。
Cây cầu được xây xong, hòn đảo và thị trấn đã được nối liền.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #755伝えるtruyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)
- #756続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau
- #757続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)
- #758つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi được
- #759つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)
- #760つなげるnối (các vật) lại với nhau; gắn (việc gì) với, biến thành (kết quả tốt)
- #761伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãn