nối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)つなぐ
Hay đi với
- 手をつなぐnắm tay
- 島と島をつなぐ橋cây cầu nối các hòn đảo
- 電話を担当者につなぐnối máy cho người phụ trách
- 犬をつなぐbuộc chó lại
Nghĩa gần · phân biệt
- つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi đượcMMK
- 結ぶbuộc, thắt (dây giày, cà vạt, tóc); nối liền (hai nơi); ký kết (hiệp ước, hợp đồng)KẾTSMTMMK
- 繋ぐbuộc, thắt, kết nối
- 繋げるkết nối, nối lại
Phân biệt. Tha động từ của つながる. Nghĩa ① gần 結ぶ: 「AとBを結ぶ」. Lễ tân hay nói 「担当におつなぎします」 = xin nối máy.
Ví dụ
パソコンとプリンターをケーブルでつないだ。
Tôi đã nối máy tính với máy in bằng dây cáp.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #756続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau
- #757続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)
- #758つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi được
- #759つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)
- #760つなげるnối (các vật) lại với nhau; gắn (việc gì) với, biến thành (kết quả tốt)
- #761伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãn
- #762伸ばすđể (tóc, râu) dài; duỗi thẳng, kéo phẳng (lưng, nếp nhăn); nâng cao (thành tích, năng lực)