tiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)続ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
続TỤCnối tiếpđọc つづ
nghĩa đennối tiếp→ tiếp tục làm, duy trì
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 続 ở cuối · 〜続
- 接続kết nối, nối chuyếnTIẾP TỤC⚠ bẫySMTBDY
- 継続sự tiếp tụcKẾ TỤC≈ lệchBDY
- 手続きthủ tục, quy trìnhTHỦ TỤC✓ khớpBDY
Có 続 ở đầu · 続〜
Có 続 ở giữa · 〜続〜
Có 続 · 続
Hay đi với
- 練習を続けるtiếp tục luyện tập
- 話を続けるnói tiếp
- 歩き続けるđi bộ mãi không nghỉ
- 二日続けてhai ngày liền
Nghĩa gần · phân biệt
- 続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sauTỤCSMTMMKBDY
- 維持duy trì, bảo tồnDUY TRÌ✓ khớp
- 保つgiữ gìn, duy trìBẢO
Phân biệt. Tha động từ của 続く. 「Vます+続ける」 = cứ tiếp tục V: 歩き続ける. 「三回続けて」 = ba lần liền.
Ví dụ
日本語の勉強を十年続けている。
Tôi đã duy trì việc học tiếng Nhật suốt mười năm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #754伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi
- #755伝えるtruyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)
- #756続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau
- #757続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)
- #758つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi được
- #759つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)
- #760つなげるnối (các vật) lại với nhau; gắn (việc gì) với, biến thành (kết quả tốt)