truyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)伝える
Còn nghĩa: truyền đạt, nhắn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
伝TRUYỀNtruyền đạtđọc つた
nghĩa đentruyền→ truyền đạt, nhắn; truyền lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 伝 ở cuối · 〜伝
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việcTHỦ TRUYỀNMMKBDY
- 宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyềnTUYÊN TRUYỀN≈ lệchMMK
Có 伝 ở đầu · 伝〜
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 伝統的mang tính truyền thốngTRUYỀN THỐNG ĐÍCHBDY
- 伝統文化văn hoá truyền thốngTRUYỀN THỐNG VĂN HÓABDY
Có 伝 · 伝
Hay đi với
- 気持ちを伝えるbày tỏ tình cảm
- よろしくお伝えくださいcho tôi gửi lời hỏi thăm
- 技術を伝えるtruyền lại kỹ thuật
- 熱を伝えるdẫn nhiệt
Nghĩa gần · phân biệt
- 伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền điTRUYỀNMMK
- 取り次ぐlàm trung gian, thông báo, truyền đạtTHỦ THỨ
Phân biệt. tha động từ: 伝える ↔ tự động từ: 伝わる. Lời nhắn lịch sự: ご家族によろしくお伝えください.
Ví dụ
田中さんに、会議は三時からだと伝えてください。
Hãy nhắn với anh Tanaka là cuộc họp bắt đầu từ ba giờ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #752切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)
- #753切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)
- #754伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi
- #755伝えるtruyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)
- #756続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau
- #757続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)
- #758つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi được