tiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau続く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
続TỤCnối tiếpnhư liên tụcđọc つづ
nghĩa đennối tiếp→ tiếp tục, kéo dài; nối tiếp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 続 ở cuối · 〜続
- 接続kết nối, nối chuyếnTIẾP TỤC⚠ bẫySMTBDY
- 継続sự tiếp tụcKẾ TỤC≈ lệchBDY
- 手続きthủ tục, quy trìnhTHỦ TỤC✓ khớpBDY
Có 続 ở đầu · 続〜
Có 続 ở giữa · 〜続〜
Có 続 · 続
Hay đi với
- 晴れの日が続くnhững ngày nắng kéo dài
- 事故が続くtai nạn xảy ra liên tiếp
- 〜に続いてtiếp theo sau ~
- 話の続きphần tiếp theo của câu chuyện
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 続く ↔ tha động từ: 続ける. Danh từ 続き = phần tiếp theo: 「話の続きを聞かせて」.
Ví dụ
雨の日が一週間も続いている。
Trời mưa đã kéo dài suốt cả tuần nay.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #753切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)
- #754伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi
- #755伝えるtruyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)
- #756続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau
- #757続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)
- #758つながるđược nối liền; dẫn đến (nơi, kết quả); nối đuôi nhau (xe cộ); (điện thoại) gọi được
- #759つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)