(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi伝わる
Còn nghĩa: được truyền đạt, lan truyền
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
伝TRUYỀNtruyềnđọc つた
nghĩa đenđược truyền→ lan truyền; được lưu truyền; truyền đi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 伝 ở cuối · 〜伝
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việcTHỦ TRUYỀNMMKBDY
- 宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyềnTUYÊN TRUYỀN≈ lệchMMK
Có 伝 ở đầu · 伝〜
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 伝統的mang tính truyền thốngTRUYỀN THỐNG ĐÍCHBDY
- 伝統文化văn hoá truyền thốngTRUYỀN THỐNG VĂN HÓABDY
Có 伝 · 伝
Hay đi với
- 気持ちが伝わるtấm lòng được thấu hiểu
- うわさが伝わるtin đồn lan truyền
- 昔から伝わる話câu chuyện truyền lại từ xưa
- 仏教が日本に伝わるPhật giáo du nhập vào Nhật Bản
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tự động từ: 伝わる ↔ tha động từ: 伝える. Ý muốn nói được người nghe hiểu: 気持ちが伝わる; ngôn ngữ, câu đùa hay dùng 通じる.
Ví dụ
そのうわさは、あっという間に学校中に伝わった。
Tin đồn đó chỉ trong chớp mắt đã lan khắp trường.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #751出来るhình thành, có (cửa hàng, việc, bạn bè); làm xong; giỏi, làm tốt; được làm bằng (vật liệu)
- #752切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)
- #753切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)
- #754伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi
- #755伝えるtruyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)
- #756続くtiếp tục, kéo dài, tiếp diễn; xảy ra liên tiếp; nối tiếp, đi theo sau
- #757続けるtiếp tục (làm gì), duy trì; làm liên tiếp (nhiều lần liền)