hình thành, có (cửa hàng, việc, bạn bè); làm xong; giỏi, làm tốt; được làm bằng (vật liệu)出来る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 36 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 13 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN
Hay đi với
- 友達が出来るcó bạn (mới)
- 急な用事が出来るcó việc đột xuất
- ご飯が出来るcơm (bữa ăn) đã nấu xong
- 出来がいいlàm tốt, chất lượng tốt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngoài nghĩa 'có thể', còn: hình thành (〜が出来る), làm xong, giỏi (出来る学生), làm bằng (〜で出来ている). Hay viết kana できる.
Ví dụ
駅の前に、新しいスーパーが出来た。
Trước ga mới mở một siêu thị.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #749済むxong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làm
- #750済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #750済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #751出来るhình thành, có (cửa hàng, việc, bạn bè); làm xong; giỏi, làm tốt; được làm bằng (vật liệu)
- #752切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)
- #753切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)
- #754伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi