mang tính truyền thống伝統的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
伝TRUYỀNtruyềnđọc でん統THỐNGdòng nối tiếpnhư truyền thốngđọc とう的ĐÍCHmang tínhđọc てき
nghĩa đenmang tính truyền thống→ mang tính truyền thống
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 伝 ở cuối · 〜伝
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việcTHỦ TRUYỀNMMKBDY
- 宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyềnTUYÊN TRUYỀN≈ lệchMMK
Có 伝 ở đầu · 伝〜
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 伝統文化văn hoá truyền thốngTRUYỀN THỐNG VĂN HÓABDY
- 伝統truyền thốngTRUYỀN THỐNG✓ khớp
Có 伝 · 伝
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜