sự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc手伝い
Còn nghĩa: sự giúp đỡ, người giúp việc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 手伝いをするphụ giúp
- 家事の手伝いphụ việc nhà
- お手伝いさんngười giúp việc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 手伝う. Hay dùng dạng lịch sự お手伝い. 「〜の手伝いをする」= phụ (ai) làm việc gì.
Ví dụ
子どものころ、よく母の料理の手伝いをした。
Hồi nhỏ, tôi hay phụ mẹ nấu ăn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy
- #232騒ぎsự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao