訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
助
giúp đỡ, cứu trợ, hỗ trợ
Trợ · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
助
· giúp đỡ, cứu trợ, hỗ trợ
Dùng sức lực của cả nhóm để hỗ trợ nhau hoàn thành công việc.
且
nhóm
力
sức
Họ từ / từ liên quan
助かります
たすかります
được giúp đỡ; rất có ích (thể hiện sự biết ơn) (V ます-form)
助けます
たすけます
giúp đỡ, cứu giúp
援助
えんじょ
hỗ trợ, viện trợ
救助
きゅうじょ
cứu trợ, cứu giúp
助詞
じょし
trợ từ
助手
じょしゅ
người hỗ trợ, trợ lý
助かる
たすかる
được cứu, được giúp đỡ
助ける
たすける
giúp đỡ, cứu giúp
助教授
じょきょうじゅ
phó giáo sư
助言
じょげん
lời khuyên, gợi ý
助動詞
じょどうし
trợ động từ
補助
ほじょ
hỗ trợ, phụ trợ