cứu (khỏi nguy hiểm); giúp đỡ, hỗ trợ助ける
Còn nghĩa: giúp đỡ, cứu giúp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
助TRỢgiúp (giúp đỡ)đọc たす
nghĩa đengiúp→ giúp đỡ, hỗ trợ; cứu (khỏi nguy hiểm)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 命を助けるcứu mạng
- 助けを呼ぶkêu cứu
- 助けを求めるcầu cứu, nhờ giúp
- 助け合うgiúp đỡ lẫn nhau
Nghĩa gần · phân biệt
- 助かるđược cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ vất vả (thấy nhẹ nhõm, biết ơn)TRỢMMKBDYMNN
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 救うcứu giúp, giải cứuCỨUSMT
- 救済cứu trợ, cứu tế, cứu giúpCỨU TẾ
Phân biệt. Tha động từ: 助ける ↔ tự động từ: 助かる. 手伝う: phụ một việc cụ thể; 助ける: cứu, giúp người đang gặp khó.
Ví dụ
海でおぼれている子どもを、近くの人が助けた。
Người ở gần đó đã cứu đứa trẻ đang đuối nước ngoài biển.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #440返すtrả lại (đồ đã mượn); đáp lại (lời, ơn)
- #441譲るnhường (ghế…) cho ai; nhượng lại, để lại (bán rẻ, cho lại); trao lại (tài sản, chức vụ)
- #442助かるđược cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ vất vả (thấy nhẹ nhõm, biết ơn)
- #443助けるcứu (khỏi nguy hiểm); giúp đỡ, hỗ trợ
- #444いじめるbắt nạt, ăn hiếp, hành hạ (người, con vật yếu hơn)
- #445だますlừa, lừa gạt, đánh lừa
- #446盗むăn trộm, lấy cắp; lén (làm gì)