bắt nạt, ăn hiếp, hành hạ (người, con vật yếu hơn)いじめる
Còn nghĩa: trêu chọc, bắt nạt
Hay đi với
- 動物をいじめるhành hạ động vật
- いじめにあうbị bắt nạt
- いじめがあるcó nạn bắt nạt
- 弱いものいじめăn hiếp kẻ yếu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: いじめ (nạn bắt nạt). Bị động 「いじめられる」= bị bắt nạt.
Ví dụ
小さい子をいじめてはいけません。
Không được bắt nạt trẻ nhỏ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #441譲るnhường (ghế…) cho ai; nhượng lại, để lại (bán rẻ, cho lại); trao lại (tài sản, chức vụ)
- #442助かるđược cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ vất vả (thấy nhẹ nhõm, biết ơn)
- #443助けるcứu (khỏi nguy hiểm); giúp đỡ, hỗ trợ
- #444いじめるbắt nạt, ăn hiếp, hành hạ (người, con vật yếu hơn)
- #445だますlừa, lừa gạt, đánh lừa
- #446盗むăn trộm, lấy cắp; lén (làm gì)
- #447刺さる(gai, xương, vật nhọn) đâm vào, cắm vào, ghim vào