cứu trợ, cứu giúp救助
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: cứu trợ Tiếng Việt "cứu trợ" hay là giúp đồ ăn, tiền sau thiên tai; 救助 là cứu người khỏi nguy hiểm (cứu hộ).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 救 ở đầu · 救〜
Xem cả 4 từ →