sự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)片づけ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
片PHIẾNmột phía, mảnhđọc かた
nghĩa đendọn về một phía→ sự dọn dẹp, thu dọn; giải quyết cho xong
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 後片づけdọn dẹp sau (bữa ăn, buổi tiệc)
- 部屋の片づけdọn phòng
- 片づけが苦手だkém khoản dọn dẹp
Nghĩa gần · phân biệt
- 片づけるdọn dẹp, sắp xếpPHIẾNMNN
- 始末xử lý, dọn dẹpTHỦY MẠT
- 掃除dọn dẹp, vệ sinhTẢO TRỪ⚠ bẫyBDYMNN
- 清掃dọn dẹp, vệ sinhTHANH TẢO
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 片づける (dọn dẹp). Cũng viết 片付け. 「〜の片づけをする」= dọn dẹp….
Ví dụ
パーティーの後片づけは、みんなで手伝った。
Mọi người cùng giúp dọn dẹp sau bữa tiệc.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #225踊りđiệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy