dọn dẹp, vệ sinh掃除
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: tảo trừ Tiếng Việt "tảo trừ" là càn quét, diệt trừ (giặc, tệ nạn); 掃除 chỉ là quét dọn nhà cửa.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.