訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
方
phương hướng, cách thức, vị, người
Phương · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
方
· phương hướng, cách thức, vị, người
Mũi tên chỉ một hướng, bốn phương đều từ 方.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 30
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
あの方
あのかた
vị kia
読み方
よみかた
cách đọc
~方
かた
cách ~ (cách làm), phía ~ (hướng)
方
かた
cách; người (kính ngữ)
西の方
にしのほう
phía Tây
大阪弁(方言)
べん
tiếng địa phương Osaka, phương ngữ Osaka
方法
ほうほう
phương pháp, cách thức
夕方
ゆうがた
buổi tối, chiều tối
~の 方
のほう
phía ~, hướng ~
一方
いっぽう
mặt khác, trong khi đó
方々
かたがた
các vị, mọi người
地方
ちほう
địa phương, vùng miền