dọn dẹp, sắp xếp片づける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
片PHIẾNmảnh, một bênđọc かた
nghĩa đenxếp từng mảnh→ dọn dẹp, sắp xếp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.