loại bỏ, trừ ra除く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
除TRỪbỏ đinhư loại trừđọc のぞ
nghĩa đenbỏ đi→ loại bỏ, trừ ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.