loại bỏ, lấy đi, tách riêng取り除く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 取 ở cuối · 〜取
Xem cả 11 từ →Có 取 ở đầu · 取〜
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 取り上げるđề cập, thu giữTHỦ THƯỢNGBDY
- 取り消すhủy bỏ, xóa bỏTHỦ TIÊUBDY
Có 取 ở giữa · 〜取〜
Có 取 · 取
Có 除 ở cuối · 〜除
- 掃除dọn dẹp, vệ sinhTẢO TRỪ⚠ bẫyBDYMNN
- 削除loại bỏ, xóa bỏTƯỚC TRỪ
- 解除hủy bỏ, giải trừ, bãi bỏGIẢI TRỪ≈ lệch
Có 除 ở đầu · 除〜
Có 除 ở giữa · 〜除〜
Có 除 · 除