sự trao đổi qua lại (thư từ, tin nhắn, lời nói)やり取り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
取THỦlấyđọc と
nghĩa đencho và lấy→ sự trao đổi qua lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 取 ở cuối · 〜取
Xem cả 11 từ →Có 取 ở đầu · 取〜
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 取り上げるđề cập, thu giữTHỦ THƯỢNGBDY
- 取り消すhủy bỏ, xóa bỏTHỦ TIÊUBDY
Có 取 ở giữa · 〜取〜
Hay đi với
- 手紙のやり取りtrao đổi thư từ
- メッセージをやり取りするnhắn tin qua lại
- 言葉のやり取りđối đáp bằng lời
- お金のやり取りgiao dịch tiền bạc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. やり取り nhấn vào việc qua lại giữa hai bên (gửi – nhận, hỏi – đáp). 交換 là đổi vật này lấy vật kia.
Ví dụ
留学中の友達と、毎日メールのやり取りをしている。
Ngày nào tôi cũng trao đổi email với người bạn đang du học.