trao đổi交す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
- 交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)GIAOMMK