xen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)交ぜる
Còn nghĩa: trộn, pha lẫn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
交GIAOxen, giao nhaunhư giao lưuđọc ま
nghĩa đenxen vào→ xen vào; trộn đều
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
- 交わるgiao nhau, kết giaoGIAOMNN
Hay đi với
- かき混ぜるkhuấy đều
- 砂糖を混ぜるtrộn đường vào
- 絵の具を混ぜるpha màu vẽ
- 冗談を交ぜて話すnói có xen lời đùa
Nghĩa gần · phân biệt
- 混ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)HỖNSMTMMKMNN
- まぜるtrộn, khuấy
- 混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)HỖNMMK
Phân biệt. Chữ 交 khi xen thứ khác loại vào mà vẫn nhận ra; chữ Hỗn (cùng cách đọc) khi trộn đều thành một.
Ví dụ
卵と牛乳をよく混ぜてください。
Hãy trộn đều trứng và sữa.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #779混じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)
- #780交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)
- #780混ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)
- #781交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)
- #781混ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)
- #782溶ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)
- #782解ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)