thay thế, đổi ca, thay phiên交代
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 個体 (こたい): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)GIAO HOÁN≈ lệchSMTMMK
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
- 交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)GIAOMMK
Có 代 ở cuối · 〜代 tiền trả cho …; thời đại
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 時代thời đại, thời kỳTHỜI ĐẠI✓ khớpBDY
Có 代 ở đầu · 代〜
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 代理đại diện, ủy quyền, thay thếĐẠI LÝ≈ lệchBDY
- 代償cái giá phải trả; sự đền bùĐẠI THƯỜNGBDY
Có 代 · 代
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIMMK
- 代tiền ~, phí ~; lứa tuổi hay thập niên ~ (như tuổi 30); thời, đờiĐẠIBDY