người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hình代表
Còn nghĩa: đại diện, đoàn đại biểu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: đại biểu Tiếng Việt "đại biểu" là người được cử đi dự (đại biểu Quốc hội); 代表 rộng hơn: đại diện, tiêu biểu.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 代 ở cuối · 〜代 tiền trả cho …; thời đại
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 交代thay thế, đổi ca, thay phiênGIAO ĐẠIBDY
Có 代 ở đầu · 代〜
- 代理đại diện, ủy quyền, thay thếĐẠI LÝ≈ lệchBDY
- 代償cái giá phải trả; sự đền bùĐẠI THƯỜNGBDY
- 代表的tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU ĐÍCHBDY
Có 代 · 代
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIMMK
- 代tiền ~, phí ~; lứa tuổi hay thập niên ~ (như tuổi 30); thời, đờiĐẠIBDY
Có 表 ở cuối · 〜表
- 発表công bố, phát biểu, trình bày (N, V)PHÁT BIỂU≈ lệchSMTBDYMNN
- 時刻表bảng giờ tàu/xe, lịch trìnhTHỜI KHẮC BIỂUMNN
- 予定表bảng kế hoạch, lịch trìnhDỰ ĐỊNH BIỂUMNN
Có 表 ở đầu · 表〜
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 表情nét mặt, vẻ mặt, biểu cảmBIỂU TÌNHSMTMMK
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 表 ở giữa · 〜表〜
- 代表的tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU ĐÍCHBDY
- 代表例ví dụ tiêu biểu, ví dụ điển hìnhĐẠI BIỂU LỆBDY
- 発表会buổi thuyết trình, buổi biểu diễnPHÁT BIỂU HỘIBDY
Có 表 · 表
- 表mặt trước, phía trước, mặt ngoàiBIỂUSMTMNN
- 表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)BIỂUSMTMMKBDY
- 表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)BIỂUMMK
Hay đi với
- 日本代表đội tuyển (đại diện) Nhật Bản
- 学校の代表đại diện của trường
- 代表的な料理món ăn tiêu biểu
- 代表作tác phẩm tiêu biểu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「〜を代表する」 có hai nghĩa: thay mặt cho tập thể, và là ví dụ tiêu biểu của nhóm. Làm thay việc riêng của ai thì dùng 代わりに.
Ví dụ
彼女はクラスの代表としてスピーチをした。
Cô ấy đã phát biểu với tư cách đại diện của lớp.