(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)表れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
表BIỂUbề ngoài, bày ranhư biểu lộđọc あらわ
nghĩa đenlộ ra ngoài→ (cảm xúc) hiện ra, lộ ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 表 ở cuối · 〜表
- 発表công bố, phát biểu, trình bày (N, V)PHÁT BIỂU≈ lệchSMTBDYMNN
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 時刻表bảng giờ tàu/xe, lịch trìnhTHỜI KHẮC BIỂUMNN
Có 表 ở đầu · 表〜
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 表情nét mặt, vẻ mặt, biểu cảmBIỂU TÌNHSMTMMK
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 表 ở giữa · 〜表〜
- 代表的tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU ĐÍCHBDY
- 代表例ví dụ tiêu biểu, ví dụ điển hìnhĐẠI BIỂU LỆBDY
- 発表会buổi thuyết trình, buổi biểu diễnPHÁT BIỂU HỘIBDY
Có 表 · 表
Hay đi với
- 顔に表れるlộ ra trên mặt
- 態度に表れるthể hiện qua thái độ
- 結果に表れるthể hiện qua kết quả
- 性格が表れるtính cách bộc lộ ra
Nghĩa gần · phân biệt
- 現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện raHIỆNSMTMMKBDY
- 表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)BIỂUSMTMMKBDY
- 浮かぶnổi lên; hiện ra (trong đầu)PHÙBDY
- 浮ぶnổi lên, hiện raPHÙ
Phân biệt. Chữ 表 là cảm xúc, tính cách lộ ra ngoài; chữ Hiện (cùng cách đọc) là người, vật xuất hiện cho thấy.
Ví dụ
合格の知らせを聞いて、彼の顔に喜びが表れた。
Nghe tin đỗ, niềm vui hiện rõ trên gương mặt anh ấy.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #787抜くnhổ, rút ra (răng, nút chai); thả lỏng (sức); bỏ, bớt (bữa ăn); vượt qua (người khác)
- #788現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện ra
- #789現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)
- #790表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)
- #791表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)
- #792散る(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãng
- #793散らすlàm (hoa, lá) rơi rụng, làm tản ra; rải, rắc (lên trên); làm phân tán (sự chú ý)