xuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện ra現れる
Còn nghĩa: xuất hiện, lộ diện · xuất hiện, hiện ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
現HIỆNhiện rađọc あらわ
nghĩa đenhiện ra→ xuất hiện, lộ diện; biểu hiện ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 現 ở cuối · 〜現
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
- 推量表現cách nói phỏng đoánSUY LƯỢNG BIỂU HIỆNBDY
Có 現 ở đầu · 現〜
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 現在hiện tại, bây giờHIỆN TẠI✓ khớpSMTBDY
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
Có 現 · 現
- 現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)HIỆNMMK
- 現れbiểu hiện, dấu hiệuHIỆN
- 現にthực sự, quả thựcHIỆN
Hay đi với
- 月が現れるmặt trăng ló ra
- 効果が現れるhiệu quả thể hiện ra
- 症状が現れるtriệu chứng xuất hiện
- 犯人が現れるthủ phạm lộ diện
Nghĩa gần · phân biệt
- 現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)HIỆNMMK
- 表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)BIỂUMMK
- 登場lên sân khấu, xuất hiệnĐĂNG TRƯỜNGBDY
- 浮かぶnổi lên; hiện ra (trong đầu)PHÙBDY
Phân biệt. Tha động từ: 現す. 現れる: thứ vốn không thấy nay xuất hiện. Cảm xúc hiện lên nét mặt thì viết 表れる.
Ví dụ
約束の時間を過ぎて、やっと彼が現れた。
Quá giờ hẹn mãi anh ấy mới xuất hiện.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #785含めるtính gộp vào, kể cả, bao gồm (cả ~)
- #786抜けるrụng, tuột ra (tóc, răng); (hơi) xì ra; bị sót, thiếu; rời khỏi (nhóm), đi xuyên qua
- #787抜くnhổ, rút ra (răng, nút chai); thả lỏng (sức); bỏ, bớt (bữa ăn); vượt qua (người khác)
- #788現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện ra
- #789現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)
- #790表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)
- #791表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)