biểu hiện, dấu hiệu現れ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
現HIỆNhiện rađọc あらわ
nghĩa đenhiện ra→ sự biểu hiện, dấu hiệu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 現 ở cuối · 〜現
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
- 推量表現cách nói phỏng đoánSUY LƯỢNG BIỂU HIỆNBDY
Có 現 ở đầu · 現〜
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 現在hiện tại, bây giờHIỆN TẠI✓ khớpSMTBDY
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
Có 現 · 現
- 現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện raHIỆNSMTMMKBDY
- 現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)HIỆNMMK
- 現にthực sự, quả thựcHIỆN