dấu, ký hiệu đánh dấu; dấu hiệu, biểu tượng (của lòng biết ơn, tình cảm)印
Còn nghĩa: dấu hiệu, biểu tượng, bằng chứng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
印ẤNdấunhư ấn tượngđọc しるし
nghĩa đendấu→ dấu, ký hiệu; dấu hiệu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 印をつけるđánh dấu
- 目印mốc, dấu để nhận ra
- 感謝の印chút lòng biết ơn
- 平和の印biểu tượng của hòa bình
Nghĩa gần · phân biệt
- マークdấu, ký hiệu, biểu tượngMNN
- 記号ký hiệu, biểu tượngKÍ HIỆU✓ khớpSMT
- 符号ký hiệu, dấu hiệuPHÙ HIỆU⚠ bẫy
- 兆dấu hiệu, điềm báoTRIỆU
Phân biệt. Đọc là しるし. Đọc いん thì là con dấu (= はんこ). 目印 = vật làm mốc để dễ nhận ra.
Ví dụ
大事なところに赤いペンで印をつけた。
Tôi đã đánh dấu những chỗ quan trọng bằng bút đỏ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9