lộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)現す
Còn nghĩa: lộ diện, xuất hiện
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
現HIỆNhiện ranhư xuất hiệnđọc あらわ
nghĩa đenlàm hiện ra→ lộ diện, xuất hiện; thể hiện ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 現 ở cuối · 〜現
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
- 推量表現cách nói phỏng đoánSUY LƯỢNG BIỂU HIỆNBDY
Có 現 ở đầu · 現〜
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 現在hiện tại, bây giờHIỆN TẠI✓ khớpSMTBDY
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
Có 現 · 現
- 現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện raHIỆNSMTMMKBDY
- 現れbiểu hiện, dấu hiệuHIỆN
- 現にthực sự, quả thựcHIỆN
Hay đi với
- 姿を現すlộ diện, xuất hiện
- 効果を現すphát huy hiệu quả
- 正体を現すlộ rõ bộ mặt thật
Nghĩa gần · phân biệt
- 現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện raHIỆNSMTMMKBDY
- 表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)BIỂUSMTMMKBDY
- 発揮phát huy, thể hiệnPHÁT HUY
Phân biệt. Chữ 現 là lộ hình, xuất hiện cho người thấy; chữ Biểu (cùng cách đọc) là cảm xúc, ý nghĩ lộ ra bên ngoài.
Ví dụ
二十年ぶりに、その歌手がテレビに姿を現した。
Sau hai mươi năm, ca sĩ ấy đã xuất hiện trở lại trên truyền hình.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #786抜けるrụng, tuột ra (tóc, răng); (hơi) xì ra; bị sót, thiếu; rời khỏi (nhóm), đi xuyên qua
- #787抜くnhổ, rút ra (răng, nút chai); thả lỏng (sức); bỏ, bớt (bữa ăn); vượt qua (người khác)
- #788現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện ra
- #789現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)
- #790表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)
- #791表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)
- #792散る(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãng