(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãng散る
Còn nghĩa: rơi rụng, tản mát
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
散TÁNtan, rải rácnhư phân tánđọc ち
nghĩa đentản ra→ (hoa, lá) rơi, rụng; tản ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 花が散るhoa rụng
- 気が散るmất tập trung
- 飛び散るbắn tung tóe, văng khắp nơi
- ごみが散っているrác vương vãi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 散らす. 「気が散る」 = bị xao nhãng. 「飛び散る」 = (nước, mảnh vỡ) văng tung tóe.
Ví dụ
強い風で、桜の花が散ってしまった。
Gió mạnh làm hoa anh đào rụng hết mất rồi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #789現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)
- #790表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)
- #791表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)
- #792散る(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãng
- #793散らすlàm (hoa, lá) rơi rụng, làm tản ra; rải, rắc (lên trên); làm phân tán (sự chú ý)
- #794明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua đi
- #795差す(ánh nắng) chiếu vào, rọi; giương, che (ô); nhỏ (thuốc nhỏ mắt)