(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua đi明ける
Còn nghĩa: bình minh, rạng sáng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
明MINHsángđọc あ
nghĩa đensáng ra→ (trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa) kết thúc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 年が明けるsang năm mới
- 夜明けbình minh, rạng sáng
- 梅雨明けhết mùa mưa
- 連休明けsau kỳ nghỉ dài
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay gặp dạng 「〜明け」: 夜明け, 梅雨明け. Chúc Tết: 「明けましておめでとうございます」. Khác 開ける (mở).
Ví dụ
夜が明けるまで、友達と話していた。
Tôi trò chuyện với bạn đến tận lúc trời sáng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #791表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)
- #792散る(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãng
- #793散らすlàm (hoa, lá) rơi rụng, làm tản ra; rải, rắc (lên trên); làm phân tán (sự chú ý)
- #794明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua đi
- #795差す(ánh nắng) chiếu vào, rọi; giương, che (ô); nhỏ (thuốc nhỏ mắt)