máy hút bụi掃除機
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 除 ở cuối · 〜除
- 掃除dọn dẹp, vệ sinhTẢO TRỪ⚠ bẫyBDYMNN
- 削除loại bỏ, xóa bỏTƯỚC TRỪ
- 解除hủy bỏ, giải trừ, bãi bỏGIẢI TRỪ≈ lệch
Có 除 ở đầu · 除〜
Có 除 · 除
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 洗濯機máy giặtTẨY TRẠC CƠMNN
Có 機 ở đầu · 機〜
Xem cả 7 từ →Có 機 ở giữa · 〜機〜